浒墅关 hǔ shù guān
volume volume

Từ hán việt: 【hử thự quan】

Đọc nhanh: 浒墅关 (hử thự quan). Ý nghĩa là: Hứa Thự Quan (tên đất, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "浒墅关" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hứa Thự Quan (tên đất, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)

地名,在江苏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浒墅关

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 机关 jīguān

    - cơ quan cấp trên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 挑拨 tiǎobō 我们 wǒmen 的 de 关系 guānxì

    - Đừng kích động mối quan hệ của chúng tôi.

  • volume volume

    - 黄道 huángdào 十二 shíèr 星座 xīngzuò 与 yǔ 占星术 zhānxīngshù 有关 yǒuguān

    - Mười hai chòm sao liên quan đến chiêm tinh học.

  • volume volume

    - 浒墅关 xǔshùguān 历史悠久 lìshǐyōujiǔ

    - Hứa Thự Quan có lịch sử lâu đời.

  • volume volume

    - 浒墅关 xǔshùguān 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Hứa Thự Quan phong cảnh rất đẹp.

  • volume volume

    - 专利法 zhuānlìfǎ 跟 gēn 是否 shìfǒu 故意 gùyì 无关 wúguān

    - Ý định không liên quan đến luật bằng sáng chế.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 机关 jīguān

    - Đừng tin vào mưu kế của anh ấy.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 吸引 xīyǐn 了 le 全球 quánqiú 的 de 关注 guānzhù

    - World Cup thu hút sự chú ý toàn cầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 墅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Dã , Thự
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WNG (田弓土)
    • Bảng mã:U+5885
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Hǔ
    • Âm hán việt: Hử
    • Nét bút:丶丶一丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIVJ (水戈女十)
    • Bảng mã:U+6D52
    • Tần suất sử dụng:Trung bình