测量杆 cèliáng gān
volume volume

Từ hán việt: 【trắc lượng can】

Đọc nhanh: 测量杆 (trắc lượng can). Ý nghĩa là: cây đo.

Ý Nghĩa của "测量杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

测量杆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây đo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 测量杆

  • volume volume

    - 尺度 chǐdù 是 shì 用来 yònglái 测量 cèliáng 长度 chángdù 的 de

    - Thước đo dùng để đo chiều dài.

  • volume volume

    - 圭表 guībiǎo 是 shì 古代 gǔdài 的 de 测量 cèliáng 工具 gōngjù

    - Cột đo bóng nắng là công cụ đo lường cổ đại.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 弓来 gōnglái 测量 cèliáng 土地 tǔdì 面积 miànjī

    - Anh ta dùng cung để đo diện tích đất.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 测量 cèliáng 心率 xīnlǜ

    - Anh ấy đang đo nhịp tim.

  • volume volume

    - 她 tā 测量 cèliáng 了 le 振动 zhèndòng 的 de 频率 pínlǜ

    - Cô ấy đo tần số rung động.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 测量 cèliáng 了 le 三 sān 乇 tuō

    - Chúng tôi đã đo được ba torr.

  • volume volume

    - 如何 rúhé 测量 cèliáng 金字塔 jīnzìtǎ 的 de 高度 gāodù ?

    - Làm thế nào để đo chiều cao của kim tự tháp?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 测量 cèliáng 我们 wǒmen 的 de 数学 shùxué 能力 nénglì

    - Anh ấy đang kiểm tra khả năng toán của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao