流浪狗 liúlàng gǒu
volume volume

Từ hán việt: 【lưu lãng cẩu】

Đọc nhanh: 流浪狗 (lưu lãng cẩu). Ý nghĩa là: chó hoang. Ví dụ : - 你请了流浪狗来吗? Bạn đã mời một con chó đi lạc?

Ý Nghĩa của "流浪狗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流浪狗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chó hoang

stray dog

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 请 qǐng 了 le 流浪狗 liúlànggǒu 来 lái 吗 ma

    - Bạn đã mời một con chó đi lạc?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流浪狗

  • volume volume

    - 她 tā 怜 lián 那些 nèixiē 流浪 liúlàng 的 de 猫 māo

    - Cô ấy thương những con mèo lang thang đó.

  • volume volume

    - 流浪者 liúlàngzhě 需要 xūyào 社会 shèhuì 的 de 帮助 bāngzhù

    - Người lang thang cần sự giúp đỡ của xã hội.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 让 ràng 这条 zhètiáo 狗 gǒu 流落 liúluò 街头 jiētóu

    - không được để con chó này lưu lạc đầu đường

  • volume volume

    - 你 nǐ 请 qǐng 了 le 流浪狗 liúlànggǒu 来 lái 吗 ma

    - Bạn đã mời một con chó đi lạc?

  • volume volume

    - 他 tā 心疼 xīnténg 地 dì 给 gěi 流浪狗 liúlànggǒu 喂食 wèishí

    - Anh ấy đau lòng cho chó hoang ăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 要 yào 把 bǎ 这些 zhèxiē 流浪狗 liúlànggǒu 赶走 gǎnzǒu

    - Họ muốn đuổi những con chó lang này đi.

  • volume volume

    - 流浪狗 liúlànggǒu 在 zài 垃圾堆 lājīduī 找食 zhǎoshí

    - Chó hoang tìm thức ăn trong đống rác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以前 yǐqián 是 shì 一个 yígè 流浪歌 liúlànggē 手 shǒu

    - Tôi trước đây là một ca sĩ hát rong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang , Lãng
    • Nét bút:丶丶一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIAV (水戈日女)
    • Bảng mã:U+6D6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao