流出原因 liúchū yuányīn
volume volume

Từ hán việt: 【lưu xuất nguyên nhân】

Đọc nhanh: 流出原因 (lưu xuất nguyên nhân). Ý nghĩa là: nguyên nhân lọt lỗi.

Ý Nghĩa của "流出原因" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流出原因 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên nhân lọt lỗi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流出原因

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 不 bù 和 hé 出妻 chūqī

    - Họ ly hôn vì không hòa hợp.

  • volume volume

    - 纵使 zòngshǐ 大众 dàzhòng 也 yě 曾 céng 偏向 piānxiàng 正途 zhèngtú 也罢 yěbà , 那 nà 总是 zǒngshì 出于 chūyú 错误 cuòwù 的 de 原因 yuányīn

    - Dù cho công chúng đã từng có xu hướng đi theo con đường chính đáng, điều đó cũng luôn xuất phát từ những lý do sai lầm.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 的 de 原因 yuányīn 是 shì 设备 shèbèi 故障 gùzhàng

    - Nguyên nhân của tai nạn là do sự cố thiết bị.

  • volume volume

    - 找出 zhǎochū 犯错误 fàncuòwù 的 de 原因 yuányīn , 避免 bìmiǎn 再犯 zàifàn 类似 lèisì 的 de 错误 cuòwù

    - Tìm ra nguyên nhân của sự sai lầm, để tránh những sai lầm tương tự.

  • volume volume

    - 事出有因 shìchūyǒuyīn , 查无实据 cháwúshíjù

    - Việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .

  • volume volume

    - 追溯 zhuīsù 失败 shībài 原因 yuányīn 再 zài 出发 chūfā

    - Nghĩ lại nguyên nhân thất bại rồi lại xuất phát.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 技巧 jìqiǎo 非常 fēicháng 出色 chūsè , 因此 yīncǐ 他 tā 能够 nénggòu 有效 yǒuxiào 地 dì 与 yǔ 各种 gèzhǒng 人 rén 交流 jiāoliú

    - Kỹ năng giao tiếp của anh ấy rất xuất sắc, vì vậy anh ấy có thể tương tác hiệu quả với nhiều loại người.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 赶紧 gǎnjǐn 找出 zhǎochū 原因 yuányīn

    - Chúng ta nhanh chóng tìm ra nguyên nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao