发生原因 fāshēng yuányīn
volume volume

Từ hán việt: 【phát sinh nguyên nhân】

Đọc nhanh: 发生原因 (phát sinh nguyên nhân). Ý nghĩa là: nguyên nhân phát sinh.

Ý Nghĩa của "发生原因" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发生原因 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên nhân phát sinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发生原因

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 因 yīn 轨道 guǐdào 故障 gùzhàng 发生 fāshēng 了 le 出轨 chūguǐ

    - Tàu hỏa đã bị trật đường ray do lỗi kỹ thuật.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 有 yǒu 原因 yuányīn

    - Nhất định có nguyên nhân.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 责 zé 学生 xuésheng 原因 yuányīn

    - Thầy giáo chất vấn học sinh nguyên nhân.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 要 yào 慎重考虑 shènzhòngkǎolǜ , 免得 miǎnde 发生 fāshēng 问题 wèntí 时 shí 没 méi 抓挠 zhuānao

    - phải suy xét thận trọng trước để tránh khi nảy sinh vấn đề không có cách đối phó.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 因 yīn 小事 xiǎoshì 发生 fāshēng 了 le 争吵 zhēngchǎo

    - Hai người cãi nhau vì những chuyện nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 追溯 zhuīsù 失败 shībài 原因 yuányīn 再 zài 出发 chūfā

    - Nghĩ lại nguyên nhân thất bại rồi lại xuất phát.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 综合 zōnghé 研究 yánjiū 了 le 问题 wèntí 的 de 原因 yuányīn

    - Chuyên gia đã nghiên cứu tổng hợp nguyên nhân của vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao