派给工作 pài gěi gōngzuò
volume volume

Từ hán việt: 【phái cấp công tá】

Đọc nhanh: 派给工作 (phái cấp công tá). Ý nghĩa là: làm việc.

Ý Nghĩa của "派给工作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

派给工作 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm việc

to task

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 派给工作

  • volume volume

    - 印度 yìndù 阿三 āsān 把 bǎ 电脑 diànnǎo 工作 gōngzuò 外包 wàibāo 给 gěi 白人 báirén 佬 lǎo

    - Một anh chàng người Ấn Độ đang gia công công việc máy tính cho một người da trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 暗示 ànshì 会 huì 在 zài 他 tā 的 de 律师 lǜshī 事务所 shìwùsuǒ 给 gěi 我 wǒ 一份 yīfèn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy nói rằng sẽ có một công việc cho tôi tại công ty luật của anh ấy

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 可 kě 交给 jiāogěi 他 tā 一个 yígè 人去 rénqù 做 zuò

    - Công việc có thể để anh ấy một mình làm

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 派 pài 到 dào 地委 dìwěi 工作 gōngzuò

    - Anh ấy được phân công làm việc tại ủy ban khu vực.

  • volume volume

    - 同事 tóngshì 给 gěi 我 wǒ 交代 jiāodài 工作 gōngzuò

    - Đồng nghiệp bàn giao công việc cho tớ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 工作 gōngzuò 分给 fēngěi 你 nǐ

    - Công việc này được phân công cho bạn.

  • volume volume

    - 组织 zǔzhī 上 shàng 决定 juédìng 派 pài 你 nǐ 去 qù 接替 jiētì 他 tā 的 de 工作 gōngzuò

    - tổ chức quyết định cử anh đến tiếp nhận công việc của anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 工作 gōngzuò 太多 tàiduō 了 le , 匀 yún 给 gěi 我 wǒ 一点儿 yīdiǎner 吧 ba !

    - Công việc của bạn nhiều quá, chia cho tôi một chút đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 派›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Bài , Mài , Pā , Pài
    • Âm hán việt: Ba , Phái
    • Nét bút:丶丶一ノノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHV (水竹竹女)
    • Bảng mã:U+6D3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao