活页夹 huóyè jiá
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt hiệt giáp】

Đọc nhanh: 活页夹 (hoạt hiệt giáp). Ý nghĩa là: bìa còng; bìa kẹp giấy rời; kẹp tài liệu. Ví dụ : - 文件有一个活页夹和一个光盘。 Tệp văn kiện có một cái kẹp tài liệu và một cái CD.. - 光盘有一个活页夹和许多文件。 Đĩa CD có một cái kẹp tài liệu và rất nhiều tài liệu.. - 改为你自己准备一个活页夹、一些活页纸和从a到z的标签。 Thay vào đó, hãy chuẩn bị cho mình một tập tài liệu, một ít giấy rời và các nhãn hiệu từ a đến z.

Ý Nghĩa của "活页夹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Văn Phòng Phẩm

活页夹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bìa còng; bìa kẹp giấy rời; kẹp tài liệu

一种常用 文具用品文具用品 ,也称活页笔记本、活页记事本,由 封皮封皮 、活页夹(或线圈)、纸张构成,本子内部的页面可以自由取下与增加的笔记本。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 有 yǒu 一个 yígè 活页夹 huóyèjiā 和 hé 一个 yígè 光盘 guāngpán

    - Tệp văn kiện có một cái kẹp tài liệu và một cái CD.

  • volume volume

    - 光盘 guāngpán 有 yǒu 一个 yígè 活页夹 huóyèjiā 和 hé 许多 xǔduō 文件 wénjiàn

    - Đĩa CD có một cái kẹp tài liệu và rất nhiều tài liệu.

  • volume volume

    - 改为 gǎiwéi 你 nǐ 自己 zìjǐ 准备 zhǔnbèi 一个 yígè 活页夹 huóyèjiā 、 一些 yīxiē 活页纸 huóyèzhǐ 和 hé 从 cóng a 到 dào z 的 de 标签 biāoqiān

    - Thay vào đó, hãy chuẩn bị cho mình một tập tài liệu, một ít giấy rời và các nhãn hiệu từ a đến z.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 文件 wénjiàn 放在 fàngzài 活页夹 huóyèjiā 当中 dāngzhōng 了 le

    - Tôi bỏ tài liệu vào trong kẹp tài liệu rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 笔记本 bǐjìběn 或 huò 活页夹 huóyèjiā 来 lái 做 zuò 价格表 jiàgébiǎo

    - Bạn có thể sử dụng sổ tay hoặc sổ còng của riêng mình để tạo bảng giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活页夹

  • volume volume

    - 下 xià 农村 nóngcūn 体验生活 tǐyànshēnghuó

    - Xuống nông thôn trải nghiệm cuộc sống.

  • volume volume

    - 东北虎 dōngběihǔ 保护区 bǎohùqū 只 zhǐ 让 ràng 老虎 lǎohǔ 和 hé 它们 tāmen 的 de 猎物 lièwù 生活 shēnghuó

    - khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 笔记本 bǐjìběn 或 huò 活页夹 huóyèjiā 来 lái 做 zuò 价格表 jiàgébiǎo

    - Bạn có thể sử dụng sổ tay hoặc sổ còng của riêng mình để tạo bảng giá.

  • volume volume

    - 改为 gǎiwéi 你 nǐ 自己 zìjǐ 准备 zhǔnbèi 一个 yígè 活页夹 huóyèjiā 、 一些 yīxiē 活页纸 huóyèzhǐ 和 hé 从 cóng a 到 dào z 的 de 标签 biāoqiān

    - Thay vào đó, hãy chuẩn bị cho mình một tập tài liệu, một ít giấy rời và các nhãn hiệu từ a đến z.

  • volume volume

    - 不要 búyào 拘束 jūshù 孩子 háizi 的 de 正当 zhèngdāng 活动 huódòng

    - Đừng nên gò bó những hoạt động chính đáng của trẻ thơ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 文件 wénjiàn 放在 fàngzài 活页夹 huóyèjiā 当中 dāngzhōng 了 le

    - Tôi bỏ tài liệu vào trong kẹp tài liệu rồi.

  • volume volume

    - 光盘 guāngpán 有 yǒu 一个 yígè 活页夹 huóyèjiā 和 hé 许多 xǔduō 文件 wénjiàn

    - Đĩa CD có một cái kẹp tài liệu và rất nhiều tài liệu.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 有 yǒu 一个 yígè 活页夹 huóyèjiā 和 hé 一个 yígè 光盘 guāngpán

    - Tệp văn kiện có một cái kẹp tài liệu và một cái CD.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 页›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+0 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Hiệt
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBO (一月人)
    • Bảng mã:U+9875
    • Tần suất sử dụng:Rất cao