活门 huómén
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt môn】

Đọc nhanh: 活门 (hoạt môn). Ý nghĩa là: van; van bi.

Ý Nghĩa của "活门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. van; van bi

阀2.的通称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活门

  • volume volume

    - 一门 yīmén 大炮 dàpào

    - Một cỗ pháo lớn.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 敲门声 qiāoménshēng 把 bǎ 他 tā 从 cóng 睡梦中 shuìmèngzhōng 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - một loạt tiếng gõ cửa làm anh ấy tỉnh mộng.

  • volume volume

    - 炼钢 liàngāng 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 摸 mō 着 zhe 门点 méndiǎn 个儿 gèér 了 le

    - Việc luyện thép, tôi đã nắm được phương pháp rồi.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 门牙 ményá 活动 huódòng 了 le

    - răng cửa lung lay rồi.

  • volume volume

    - 独门儿 dúménér 绝活 juéhuó

    - nghề gia truyền.

  • volume volume

    - 开 kāi 两个 liǎnggè 门 mén 进出 jìnchū 活便 huóbiàn 一点 yìdiǎn

    - mở hai cửa ra vào tiện hơn.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 我共学 wǒgòngxué 了 le 七门 qīmén 课 kè

    - Một năm qua, tôi đã học xong 7 môn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao