津岛 jīn dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tân đảo】

Đọc nhanh: 津岛 (tân đảo). Ý nghĩa là: Tsushima, một thành phố ở tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Ý Nghĩa của "津岛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

津岛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tsushima, một thành phố ở tỉnh Aichi, Nhật Bản

Tsushima, a city in Aichi prefecture, Japan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 津岛

  • volume volume

    - 到 dào 海南岛 hǎinándǎo 去 qù 旅行 lǚxíng

    - du lịch đảo Hải Nam.

  • volume volume

    - 黎族 lízú 主要 zhǔyào 生活 shēnghuó 在 zài 海南岛 hǎinándǎo

    - Dân tộc Lê chủ yếu sống ở đảo Hải Nam.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 在 zài 罗斯福 luósīfú 岛 dǎo 吗 ma

    - Bạn vẫn còn trên Đảo Roosevelt?

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 波士顿 bōshìdùn 号码 hàomǎ 和 hé 一通 yítòng 打 dǎ 去 qù 罗德岛 luódédǎo 的 de 电话 diànhuà

    - Một vài số Boston và một cuộc gọi đến Rhode Island.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 每月 měiyuè 发 fā 津贴 jīntiē

    - Công ty mỗi tháng phát tiền trợ cấp.

  • volume volume

    - 他 tā 渴望 kěwàng 那个 nàgè 津位 jīnwèi

    - Anh ấy khao khát vị trí quan trọng đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去过 qùguò 天津 tiānjīn 吗 ma ?

    - Bạn đã từng đến Thiên Tân chưa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 直通 zhítōng 天津 tiānjīn 吗 ma ?

    - Bạn có thể đi thẳng tới Thiên Tân không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:ノフ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYSU (心卜尸山)
    • Bảng mã:U+5C9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 津›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶丶一フ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ELQ (水中手)
    • Bảng mã:U+6D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao