洞洞鞋 dòng dòng xié
volume volume

Từ hán việt: 【động động hài】

Đọc nhanh: 洞洞鞋 (động động hài). Ý nghĩa là: Giày Crocs (hoặc bất kỳ loại giày nào tương tự).

Ý Nghĩa của "洞洞鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洞洞鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giày Crocs (hoặc bất kỳ loại giày nào tương tự)

Crocs shoes (or any similar shoe)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洞洞鞋

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 胶带 jiāodài 来 lái 封住 fēngzhù 漏洞 lòudòng

    - Anh ấy dùng băng dính để bịt lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 爱 ài 洞若观火 dòngruòguānhuǒ

    - Tình yêu của anh dành cho cô thấy rõ mồn một.

  • volume volume

    - 别有洞天 biéyǒudòngtiān

    - cảnh vật ngoạn mục.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 工人 gōngrén 把 bǎ 墙上 qiángshàng 的 de 洞 dòng 补上 bǔshàng

    - Ông ấy yêu cầu công nhân vá lỗ hổng trên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 圆谎 yuánhuǎng , 可越 kěyuè 说 shuō 漏洞 lòudòng 越 yuè 多 duō

    - anh ta muốn che lấp những lời dối trá, càng nói càng sơ hở.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 洞察力 dòngchálì 很 hěn 敏锐 mǐnruì

    - Khả năng quan sát của anh ấy rất nhạy bén.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣袖 yīxiù 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Tay áo của anh ấy bị rách một lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 毛衣 máoyī 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Áo len của anh ấy rách một cái lỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao