洗涤间 xǐdí jiān
volume volume

Từ hán việt: 【tẩy địch gian】

Đọc nhanh: 洗涤间 (tẩy địch gian). Ý nghĩa là: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh.

Ý Nghĩa của "洗涤间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洗涤间 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhà vệ sinh

washhouse

✪ 2. phòng vệ sinh

washroom

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洗涤间

  • volume volume

    - 附近 fùjìn 有 yǒu 洗手间 xǐshǒujiān 吗 ma

    - Gần đây có nhà vệ sinh không?

  • volume volume

    - 请问 qǐngwèn , 洗手间 xǐshǒujiān 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

  • volume volume

    - 洗煤 xǐméi 车间 chējiān

    - phân xưởng rửa than

  • volume volume

    - 去 qù 洗衣 xǐyī 间 jiān

    - Vào phòng giặt!

  • volume volume

    - 进 jìn 洗手间 xǐshǒujiān 之前 zhīqián , 请 qǐng 先 xiān 开灯 kāidēng

    - Vui lòng bật đèn trước khi vào phòng vệ sinh.

  • volume volume

    - 打扰 dǎrǎo 一下 yīxià , 洗手间 xǐshǒujiān 在 zài 哪 nǎ ?

    - Xin lỗi, nhà vệ sinh ở chỗ nào?

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 一下 yīxià 洗手间 xǐshǒujiān

    - Tớ đi nhà vệ sinh chút.

  • volume volume

    - 失陪 shīpéi 一下 yīxià , 我 wǒ 去 qù 趟 tàng 洗手间 xǐshǒujiān

    - Xin phép mọi người, tôi đi vệ sinh một lát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xǐ , Xiǎn
    • Âm hán việt: Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHGU (水竹土山)
    • Bảng mã:U+6D17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHED (水竹水木)
    • Bảng mã:U+6DA4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao