洗发乳 xǐ fǎ rǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tẩy phát nhũ】

Đọc nhanh: 洗发乳 (tẩy phát nhũ). Ý nghĩa là: dầu gội đầu.

Ý Nghĩa của "洗发乳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洗发乳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dầu gội đầu

shampoo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洗发乳

  • volume volume

    - 这 zhè 牛仔裤 niúzǎikù 都 dōu 洗 xǐ 得 dé 发白 fābái 了 le

    - Cái quần bò này giặt đến nỗi bạc màu rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 使用 shǐyòng 什么 shénme 润 rùn 发乳 fàrǔ

    - Bạn dùng loại dầu xả nào?

  • volume volume

    - 抓 zhuā 洗头发 xǐtóufà , 抓洗 zhuāxǐ 水果 shuǐguǒ

    - gội đầu, rửa hoa quả

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 畜牧业 xùmùyè 很 hěn 发达 fādá , 可以 kěyǐ 生产 shēngchǎn 多种多样 duōzhǒngduōyàng 的 de 乳制品 rǔzhìpǐn

    - Chăn nuôi của Trung Quốc rất phát triển và có thể sản xuất nhiều loại sản phẩm sữa.

  • volume volume

    - 洗头 xǐtóu 后 hòu 记得 jìde 用 yòng 护发素 hùfàsù

    - Sau khi gội đầu nhớ dùng dầu xả.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 洗发水 xǐfàshuǐ 能 néng 使 shǐ 你 nǐ 的 de 头发 tóufà 顺滑 shùnhuá

    - Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 洗发水 xǐfàshuǐ 能 néng 使 shǐ 你 nǐ 的 de 头发 tóufà 顺滑 shùnhuá

    - Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 洗发水 xǐfàshuǐ 能 néng 使 shǐ 你 nǐ 的 de 头发 tóufà 顺滑 shùnhuá

    - Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xǐ , Xiǎn
    • Âm hán việt: Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHGU (水竹土山)
    • Bảng mã:U+6D17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao