泸沽湖 lúgū hú
volume volume

Từ hán việt: 【lô cô hồ】

Đọc nhanh: 泸沽湖 (lô cô hồ). Ý nghĩa là: Hồ Lugu.

Ý Nghĩa của "泸沽湖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hồ Lugu

Lugu Lake

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泸沽湖

  • volume volume

    - 他 tā 有点 yǒudiǎn 江湖气 jiānghúqì

    - Anh ta có chút phong cách bụi đời.

  • volume volume

    - 隐蔽 yǐnbì 的 de 湖泊 húpō 在 zài 深山 shēnshān 里 lǐ

    - Hồ nước kín đáo nằm sâu trong núi.

  • volume volume

    - 他 tā 沿湖 yánhú 跑 pǎo 一 yī 帀 zā

    - Anh ấy chạy một vòng quanh hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 湖中 húzhōng 张 zhāng 网罗 wǎngluó 虾 xiā

    - Anh ấy đang giăng lưới bắt tôm trong hồ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 湖上 húshàng 划船 huáchuán

    - Họ đang chèo thuyền trên hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 湖边 húbiān 独处 dúchǔ 了 le 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí

    - Anh ấy đã ở một mình bên hồ vài giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身影 shēnyǐng 投映 tóuyìng 在 zài 平静 píngjìng 的 de 湖面 húmiàn 上 shàng

    - bóng của anh ấy chiếu lên mặt hồ phẳng lặng.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 去 qù 湖里 húlǐ 划船 huáchuán , 放松 fàngsōng 心情 xīnqíng

    - Anh ấy thích chèo thuyền trên hồ để thư giãn tâm trí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū , Gǔ
    • Âm hán việt: Cô , Cổ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJR (水十口)
    • Bảng mã:U+6CBD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 泸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶丶一丨一フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYS (水卜尸)
    • Bảng mã:U+6CF8
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 湖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJRB (水十口月)
    • Bảng mã:U+6E56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao