泪如雨下 lèi rú yǔ xià
volume volume

Từ hán việt: 【lệ như vũ hạ】

Đọc nhanh: 泪如雨下 (lệ như vũ hạ). Ý nghĩa là: nước mắt rơi như mưa (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "泪如雨下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泪如雨下 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước mắt rơi như mưa (thành ngữ)

tears falling like rain (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泪如雨下

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 明天 míngtiān 天下 tiānxià 雨 yǔ , 运动会 yùndònghuì 就 jiù 会 huì 延期 yánqī 进行 jìnxíng

    - Nếu ngày mai trời mưa, đại hội thể thao có lẽ sẽ dời ngày.

  • volume volume

    - 矢如雨般 shǐrúyǔbān 落下 làxià

    - Mũi tên rơi xuống như mưa.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 不 bù 上班 shàngbān 了 le

    - Trời mưa rồi, không đi làm nữa.

  • volume volume

    - 风吹 fēngchuī 花 huā 落泪 luòlèi 如 rú 雨 yǔ

    - Gió thổi hoa rơi nước mắt như mưa

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 下雨 xiàyǔ , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 出门 chūmén

    - Nếu trời mưa, tôi sẽ không ra ngoài.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 下雨 xiàyǔ , 我们 wǒmen 就 jiù 不 bù 去 qù 公园 gōngyuán 了 le

    - Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi công viên.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 下雨 xiàyǔ , 那 nà 我 wǒ 就 jiù 不 bù 去 qù

    - Nếu mưa, vậy thì tôi sẽ không đi.

  • - 如果 rúguǒ 下 xià 大雨 dàyǔ , 我们 wǒmen 就 jiù 不 bù 去 qù 爬山 páshān 了 le

    - Nếu trời mưa to, chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Lèi
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBU (水月山)
    • Bảng mã:U+6CEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao