泥鸽 ní gē
volume volume

Từ hán việt: 【nê cáp】

Đọc nhanh: 泥鸽 (nê cáp). Ý nghĩa là: Ðĩa đất sét để tập bắn.

Ý Nghĩa của "泥鸽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泥鸽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ðĩa đất sét để tập bắn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泥鸽

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 认真 rènzhēn 地泥 dìní 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang chăm chỉ trát lại bức tường.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 饲 sì 价格上涨 jiàgéshàngzhǎng

    - Giá thức ăn cho chim bồ câu tăng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 浑身 húnshēn 都 dōu 是 shì 泥 ní

    - Anh ấy cả người toàn là bùn.

  • volume volume

    - 他 tā 离家出走 líjiāchūzǒu 后 hòu , 如同 rútóng 泥牛入海 níniúrùhǎi 般 bān , 从此 cóngcǐ 不见踪影 bújiànzōngyǐng

    - Sau khi anh ta bỏ nhà đi, anh ta giống như một con bò bùn xuống biển, từ đó không bao giờ nhìn thấy anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸 liǎn 都 dōu 沾满 zhānmǎn 了 le 泥 ní

    - Mặt anh ấy dính đầy bùn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • - 他 tā 的 de 打法 dǎfǎ 特别 tèbié 适合 shìhé 在 zài 泥 ní 地球 dìqiú 场上 chǎngshàng 进行 jìnxíng

    - Lối chơi của anh ấy rất phù hợp với việc thi đấu trên sân đất nện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cáp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ORPYM (人口心卜一)
    • Bảng mã:U+9E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao