泗 sì
volume volume

Từ hán việt: 【tứ】

Đọc nhanh: 泗 (tứ). Ý nghĩa là: nước mũi. Ví dụ : - 涕泗滂沱(形容哭得很利害,眼泪、鼻涕流得很多)。 khóc nước mắt nước mũi đầm đìa.

Ý Nghĩa của "泗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước mũi

鼻涕

Ví dụ:
  • volume volume

    - 涕泗滂沱 tìsìpāngtuó ( 形容 xíngróng 哭 kū 得 dé 很 hěn 利害 lìhài , 眼泪 yǎnlèi 、 鼻涕 bítì 流 liú 得 dé 很多 hěnduō )

    - khóc nước mắt nước mũi đầm đìa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泗

  • volume volume

    - 涕泗滂沱 tìsìpāngtuó ( 形容 xíngróng 哭 kū 得 dé 很 hěn 利害 lìhài , 眼泪 yǎnlèi 、 鼻涕 bítì 流 liú 得 dé 很多 hěnduō )

    - khóc nước mắt nước mũi đầm đìa.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丶丶一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EWC (水田金)
    • Bảng mã:U+6CD7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình