法轮大法 fǎlún dàfǎ
volume volume

Từ hán việt: 【pháp luân đại pháp】

Đọc nhanh: 法轮大法 (pháp luân đại pháp). Ý nghĩa là: tên khác của 法輪功 | 法轮功.

Ý Nghĩa của "法轮大法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

法轮大法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên khác của 法輪功 | 法轮功

another name for 法輪功|法轮功 [Fǎ lún gōng]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 法轮大法

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 认为 rènwéi 这是 zhèshì 最好 zuìhǎo 的 de 办法 bànfǎ

    - Mọi người đều nghĩ đây là cách tốt nhất

  • volume volume

    - 大多 dàduō 的 de 怀孕 huáiyùn 方法 fāngfǎ 并 bìng 不 bù 完全 wánquán 有效 yǒuxiào

    - Hầu hết các cách tránh thai đều không hiệu quả 100%.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 大相径庭 dàxiāngjìngtíng , 无法 wúfǎ 折中 zhézhōng

    - ý kiến của họ ngược nhau hoàn toàn, không có cách điều hoà.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 的 de 说法不一 shuōfǎbùyī 致 zhì

    - Quan điểm của mọi người không thống nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 了 le 一种 yīzhǒng 说法 shuōfǎ 叫 jiào 仁者无敌 rénzhěwúdí 必须 bìxū 要 yào 有 yǒu 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 的 de 心胸 xīnxiōng 面对 miànduì 一切 yīqiè

    - Anh hiểu một câu nói rằng nhân từ là bất khả chiến bại, anh phải đối mặt với mọi thứ với một tâm hồn bao dung độ lượng.

  • volume volume

    - 他 tā 迎合 yínghé 大家 dàjiā 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy nói hùa theo ý kiến của mọi người.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 反对 fǎnduì 这种 zhèzhǒng 坏 huài 做法 zuòfǎ

    - Mọi người phản đối cách làm xấu này.

  • volume volume

    - 同样 tóngyàng 的 de 劳动力 láodònglì , 操作方法 cāozuòfāngfǎ 不同 bùtóng , 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ 就 jiù 会 huì 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 差异 chāyì

    - Sức lao động như nhau, nhưng phương pháp thao tác không giống nhau thì năng suất lao động sẽ khác nhau rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao