法权 fǎ quán
volume volume

Từ hán việt: 【pháp quyền】

Đọc nhanh: 法权 (pháp quyền). Ý nghĩa là: quyền lợi; pháp quyền; đặc quyền.

Ý Nghĩa của "法权" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

法权 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyền lợi; pháp quyền; đặc quyền

权利;特权

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 法权

  • volume volume

    - 主权 zhǔquán , 统治权 tǒngzhìquán 王子 wángzǐ 或 huò 王侯 wánghóu 的 de 地位 dìwèi 、 权力 quánlì 或 huò 司法权 sīfǎquán ; 主权 zhǔquán

    - Chủ quyền, quyền trị của một hoàng tử hoặc vị vua hoặc vị hầu tước, vị trí, quyền lực hoặc quyền pháp lý của chủ quyền.

  • volume volume

    - 合法权益 héfǎquányì

    - quyền lợi hợp pháp.

  • volume volume

    - 合法权利 héfǎquánlì

    - quyền lợi hợp pháp

  • volume volume

    - 法律 fǎlǜ 保障 bǎozhàng 公民权利 gōngmínquánlì

    - Luật pháp đảm bảo quyền lợi của công dân.

  • volume volume

    - 宪法 xiànfǎ 保障 bǎozhàng 公民权利 gōngmínquánlì

    - Hiến pháp đảm bảo quyền lợi của công dân.

  • volume volume

    - 宣言 xuānyán , 公告 gōnggào 官方 guānfāng 或 huò 权威性 quánwēixìng 的 de 宣布 xuānbù ; 公告 gōnggào 或 huò 法令 fǎlìng

    - Tuyên bố, thông báo chính thức từ cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền; thông báo hoặc sắc lệnh.

  • volume volume

    - 屋子 wūzi 太小 tàixiǎo , 今晚 jīnwǎn 权且 quánqiě 住 zhù 一宿 yīxiǔ , 明天 míngtiān 再 zài 想 xiǎng 办法 bànfǎ

    - nhà nhỏ, tối nay tạm nghỉ lại, ngày mai nghĩ cách.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 专业 zhuānyè 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 顾问 gùwèn , 能为 néngwéi 公司 gōngsī 提供 tígōng 法律咨询 fǎlǜzīxún

    - Anh ấy là một tư vấn sở hữu trí tuệ chuyên nghiệp, có thể cung cấp tư vấn pháp lý cho công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao