法塔赫 fǎ tǎ hè
volume volume

Từ hán việt: 【pháp tháp hách】

Đọc nhanh: 法塔赫 (pháp tháp hách). Ý nghĩa là: Fatah, tổ chức của người Palestine.

Ý Nghĩa của "法塔赫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

法塔赫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Fatah, tổ chức của người Palestine

Fatah, Palestinian organization

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 法塔赫

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 鲍勃 bàobó · 马利 mǎlì 在 zài 斯塔 sītǎ 法教日 fǎjiàorì 喷得 pēndé 还 hái 狠 hěn

    - Bob Marley trong một kỳ nghỉ rasta.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 一切办法 yīqièbànfǎ 也 yě 试过 shìguò 了 le

    - Mọi cách cũng đã thử qua rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 告诉 gàosù 他 tā 卡塔赫纳 kǎtǎhènà 的 de 事 shì 吗 ma

    - Bạn đã không nói với anh ấy về Cartagena?

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+7 nét)
    • Pinyin: Hè , Shì , Xì
    • Âm hán việt: Hách
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCGLC (土金土中金)
    • Bảng mã:U+8D6B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao