法人地位 fǎrén dìwèi
volume volume

Từ hán việt: 【pháp nhân địa vị】

Đọc nhanh: 法人地位 (pháp nhân địa vị). Ý nghĩa là: tư cách pháp nhân.

Ý Nghĩa của "法人地位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

法人地位 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tư cách pháp nhân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 法人地位

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老工人 lǎogōngrén 不辞劳苦 bùcíláokǔ 地 dì 工作 gōngzuò 了 le 几十年 jǐshínián

    - Người công nhân kỳ cựu này đã làm việc không mệt mỏi trong mấy chục năm.

  • volume volume

    - 几位 jǐwèi 有 yǒu 经验 jīngyàn 的 de 老工人 lǎogōngrén 随同 suítóng 工程师 gōngchéngshī 到 dào 场地 chǎngdì 查勘 chákān

    - Mấy công nhân cũ đi cùng với kỹ sư tới hiện trường kiểm tra công việc.

  • volume volume

    - 年轻人 niánqīngrén 有 yǒu 什么 shénme 想法 xiǎngfǎ 就要 jiùyào 胆大 dǎndà 地 dì 做 zuò

    - Các bạn trẻ hãy mạnh dạn hành động nếu có ý tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 细心地 xìxīndì 照顾 zhàogu 每 měi 一位 yīwèi 病人 bìngrén

    - Anh ấy cẩn thận chăm sóc từng bệnh nhân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 熟悉 shúxī 关于 guānyú 侵入 qīnrù 私人 sīrén 领地 lǐngdì 的 de 法律 fǎlǜ 吗 ma ?

    - Bạn có quen thuộc với luật pháp về xâm phạm vào khu đất riêng tư không?

  • volume volume

    - 他 tā 热心 rèxīn 地 dì 服务 fúwù 每 měi 一位 yīwèi 客人 kèrén

    - Anh ấy nhiệt tình phục vụ từng khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 有 yǒu 地位 dìwèi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người có địa vị.

  • - 这位 zhèwèi 房地产 fángdìchǎn 经纪人 jīngjìrén 非常 fēicháng 专业 zhuānyè , 帮助 bāngzhù 我 wǒ 找到 zhǎodào 理想 lǐxiǎng 的 de 家 jiā

    - Quản lý nhà đất này rất chuyên nghiệp, đã giúp tôi tìm được ngôi nhà lý tưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao