沾粘 zhān zhān
volume volume

Từ hán việt: 【triêm niêm】

Đọc nhanh: 沾粘 (triêm niêm). Ý nghĩa là: nhoèn.

Ý Nghĩa của "沾粘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沾粘 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhoèn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沾粘

  • volume volume

    - 你 nǐ 粘 zhān 得 dé 住 zhù 啊 a !

    - Bạn dán cho chắc nhé!

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 提议 tíyì 挺 tǐng 沾 zhān 的 de 呀 ya

    - Ý kiến của anh ấy được đấy chứ.

  • volume volume

    - 他 tā 快速 kuàisù 地 dì 粘贴 zhāntiē 这张 zhèzhāng 图片 túpiàn

    - Anh ấy dán bức ảnh này nhanh chóng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 沾 zhān 喜 xǐ 赢得 yíngde 了 le 奖品 jiǎngpǐn

    - Bạn được giải thưởng nhờ có may mắn.

  • volume volume

    - 麦芽糖 màiyátáng 粘 zhān 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸 liǎn 都 dōu 沾满 zhānmǎn 了 le 泥 ní

    - Mặt anh ấy dính đầy bùn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡须 húxū 上 shàng 沾满 zhānmǎn 了 le 雪 xuě

    - Râu của anh ấy dính đầy tuyết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 粘贴 zhāntiē 这个 zhègè 文件 wénjiàn

    - Bạn giúp tôi dán tài liệu này lên nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Chān , Diàn , Tiān , Tiē , Zhān
    • Âm hán việt: Thiêm , Tiêm , Triêm , Điếp
    • Nét bút:丶丶一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYR (水卜口)
    • Bảng mã:U+6CBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Liān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYR (火木卜口)
    • Bảng mã:U+7C98
    • Tần suất sử dụng:Cao