油罐汽车 yóu guàn qìchē
volume volume

Từ hán việt: 【du quán khí xa】

Đọc nhanh: 油罐汽车 (du quán khí xa). Ý nghĩa là: Xe bồn chở dầu.

Ý Nghĩa của "油罐汽车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油罐汽车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xe bồn chở dầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油罐汽车

  • volume volume

    - 汽油 qìyóu 罐 guàn 已经 yǐjīng 加满 jiāmǎn 了 le 油 yóu

    - Bình xăng đã đổ đầy rồi.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 油门 yóumén

    - ga ô tô

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 的 de 油门 yóumén 踏板 tàbǎn 是 shì 我们 wǒmen 控制 kòngzhì 汽车 qìchē 最 zuì 直接 zhíjiē 的 de 部分 bùfèn 之一 zhīyī

    - Bàn đạp ga của ô tô là một trong những bộ phận trực tiếp kiểm soát ô tô của chúng ta.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 需要 xūyào 加油 jiāyóu 了 le

    - Ô tô cần phải đổ dầu rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 汽车 qìchē 加过 jiāguò 油 yóu 了 le

    - Xe hơi của tôi đổ xăng rồi.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 汽车 qìchē 被 bèi 涂 tú 上 shàng 了 le 一层 yīcéng 金属 jīnshǔ 油漆 yóuqī

    - Chiếc xe được khoác lên mình một lớp sơn kim loại

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 车子 chēzi 使用 shǐyòng 高级 gāojí 汽油 qìyóu 可以 kěyǐ 增大 zēngdà 马力 mǎlì

    - Việc sử dụng nhiên liệu cao cấp trong xe của bạn có thể tăng cường công suất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 停下来 tíngxiàlai 给 gěi 汽车 qìchē 加油 jiāyóu

    - Chúng tôi dừng lại để đổ dầu xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāi , Qì , Yǐ
    • Âm hán việt: Hất , Khí , Ất
    • Nét bút:丶丶一ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EOMN (水人一弓)
    • Bảng mã:U+6C7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUTRG (人山廿口土)
    • Bảng mã:U+7F50
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao