油猾 yóu huá
volume volume

Từ hán việt: 【du hoạt】

Đọc nhanh: 油猾 (du hoạt). Ý nghĩa là: bóng bẩy, ranh mãnh.

Ý Nghĩa của "油猾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油猾 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bóng bẩy

slick

✪ 2. ranh mãnh

sly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油猾

  • volume volume

    - 井口 jǐngkǒu 滋出 zīchū 石油 shíyóu

    - Miệng giếng phun ra dầu thô.

  • volume volume

    - 黑油油 hēiyóuyóu 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遇到 yùdào 了 le 狡猾 jiǎohuá 的 de 狐狸 húli

    - Họ đã gặp phải con cáo xảo quyệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 举办 jǔbàn 油画 yóuhuà 展览 zhǎnlǎn

    - Họ đang tổ chức triển lãm tranh dầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 开采 kāicǎi 新 xīn 的 de 石油资源 shíyóuzīyuán

    - Họ đang khai thác nguồn tài nguyên dầu mỏ mới.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 吃 chī 油腻 yóunì 的 de 东西 dōngxī

    - anh ấy không thích ăn đồ ăn có nhiều dầu mỡ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 通货膨胀 tōnghuòpéngzhàng 大幅度 dàfúdù 增长 zēngzhǎng 归咎于 guījiùyú 石油价格 shíyóujiàgé 的 de 上涨 shàngzhǎng

    - Họ đổ lỗi sự tăng giá dầu mỏ cho sự gia tăng lạm phát một cách đáng kể.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 闻到 wéndào 汽油味 qìyóuwèi 就 jiù 干 gàn 哕 huì

    - Anh ấy hễ ngửi thấy mùi xăng là mắc ói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Huá
    • Âm hán việt: Hoạt
    • Nét bút:ノフノ丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHBBB (大竹月月月)
    • Bảng mã:U+733E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình