油压机 yóuyājī
volume volume

Từ hán việt: 【du áp cơ】

Đọc nhanh: 油压机 (du áp cơ). Ý nghĩa là: máy dập kim loại.

Ý Nghĩa của "油压机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油压机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy dập kim loại

利用矿物油传递压力的机器,多用来冲压金属

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油压机

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 效率 xiàolǜ 很 hěn 高 gāo

    - Máy nén có hiệu suất rất cao.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 停车 tíngchē 了 le , 得加 déjiā 点儿 diǎner 油 yóu

    - Máy dừng rồi, phải thêm dầu vào.

  • volume volume

    - 生产 shēngchǎn 各种 gèzhǒng 丝印 sīyìn 网印 wǎngyìn 机印 jīyìn 转印 zhuǎnyìn 及 jí 各种 gèzhǒng 喷涂 pēntú 油墨 yóumò

    - Sản xuất các loại in lụa, in lụa, in máy, in chuyển và các loại mực phun khác nhau.

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 里 lǐ 有 yǒu 水汽 shuǐqì 吗 ma

    - Có hơi ẩm trong máy nén không?

  • volume volume

    - 这台 zhètái 发电机 fādiànjī 用 yòng 柴油 cháiyóu 驱动 qūdòng

    - Máy phát điện này chạy bằng dầu diesel.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 需要 xūyào 定期 dìngqī 上 shàng 油 yóu

    - Máy móc cần được thêm dầu định kỳ.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 机身 jīshēn 必须 bìxū 承受 chéngshòu 住 zhù 外界 wàijiè 的 de 空气 kōngqì 压力 yālì

    - thân máy bay phải chịu đựng áp lực không khí bên ngoài.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 被 bèi 压得 yādé 坏 huài 了 le

    - Điện thoại bị đè hỏng rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao