沦为 lúnwéi
volume volume

Từ hán việt: 【luân vi】

Đọc nhanh: 沦为 (luân vi). Ý nghĩa là: Giảm xuống rơi xuống. Ví dụ : - 他终于由巨富沦为赤贫。 Cuối cùng anh ta đã từ một người giàu có to lớn trở thành một người nghèo khó.

Ý Nghĩa của "沦为" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沦为 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giảm xuống rơi xuống

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 由 yóu 巨富 jùfù 沦为 lúnwéi 赤贫 chìpín

    - Cuối cùng anh ta đã từ một người giàu có to lớn trở thành một người nghèo khó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沦为

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 由 yóu 巨富 jùfù 沦为 lúnwéi 赤贫 chìpín

    - Cuối cùng anh ta đã từ một người giàu có to lớn trở thành một người nghèo khó.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 因为 yīnwèi 洪水 hóngshuǐ 沦陷 lúnxiàn 了 le

    - Nhà cửa đã bị ngập do lũ lụt.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 一心为公 yīxīnwèigōng

    - chuyên tâm làm việc công.

  • volume volume

    - 我 wǒ 沦为 lúnwéi 生物学家 shēngwùxuéjiā 之流 zhīliú 了 le

    - Tôi thực tế là một nhà sinh vật học.

  • volume volume

    - 沦为 lúnwéi 泽国 zéguó

    - thành vùng ngập nước

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 等到 děngdào 他 tā 回来 huílai 为止 wéizhǐ

    - Luôn chờ đợi cho đến khi anh ấy quay về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOP (水人心)
    • Bảng mã:U+6CA6
    • Tần suất sử dụng:Cao