没有法 méiyǒu fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【một hữu pháp】

Đọc nhanh: 没有法 (một hữu pháp). Ý nghĩa là: thua lỗ, không có sự lựa chọn, không thể làm bất cứ điều gì về nó. Ví dụ : - 天哪,他又在絮絮不休地谈他感兴趣的问题。有没有法子使他闭嘴? Trời ơi, anh ta lại tiếp tục nói không ngừng về những vấn đề mà anh ta quan tâm. Có cách nào để làm anh ta im lặng không?

Ý Nghĩa của "没有法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没有法 khi là Từ điển (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thua lỗ

at a loss

Ví dụ:
  • volume volume

    - 天 tiān 哪 nǎ , 他 tā 又 yòu 在 zài 絮絮 xùxu 不休 bùxiū 地谈 dìtán 他 tā 感兴趣 gǎnxìngqù 的 de 问题 wèntí 。 有没有 yǒuméiyǒu 法子 fǎzi 使 shǐ 他 tā 闭嘴 bìzuǐ ?

    - Trời ơi, anh ta lại tiếp tục nói không ngừng về những vấn đề mà anh ta quan tâm. Có cách nào để làm anh ta im lặng không?

✪ 2. không có sự lựa chọn

to have no choice

✪ 3. không thể làm bất cứ điều gì về nó

unable to do anything about it

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没有法

  • volume volume

    - 天 tiān 哪 nǎ , 他 tā 又 yòu 在 zài 絮絮 xùxu 不休 bùxiū 地谈 dìtán 他 tā 感兴趣 gǎnxìngqù 的 de 问题 wèntí 。 有没有 yǒuméiyǒu 法子 fǎzi 使 shǐ 他 tā 闭嘴 bìzuǐ ?

    - Trời ơi, anh ta lại tiếp tục nói không ngừng về những vấn đề mà anh ta quan tâm. Có cách nào để làm anh ta im lặng không?

  • volume volume

    - 她 tā 没有 méiyǒu 有效 yǒuxiào 的 de 办法 bànfǎ

    - Cô ấy không có cách nào hiệu quả.

  • volume volume

    - 该 gāi 法院 fǎyuàn 没有 méiyǒu 审理 shěnlǐ 该案 gāiàn 的 de 资格 zīgé

    - Tòa án này không có đủ năng lực để xem xét vụ án này.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu ( 别的 biéde ) 一本 yīběn 文法书 wénfǎshū 比 bǐ 这 zhè 一本 yīběn 更受 gèngshòu 高中生 gāozhōngshēng 的 de 欢迎 huānyíng

    - Không có cuốn sách ngữ pháp nào khác được học sinh trung học yêu thích hơn cuốn này.

  • volume volume

    - 绝 jué 没有 méiyǒu 那种 nàzhǒng 想法 xiǎngfǎ

    - Chưa bao giờ có suy nghĩ đó.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 老师 lǎoshī 讲解 jiǎngjiě 了 le 多次 duōcì , 小芳 xiǎofāng 仍 réng 不得要领 bùděiyàolǐng , 没有 méiyǒu 掌握 zhǎngwò 这个 zhègè 词 cí 的 de 用法 yòngfǎ

    - Dù được giáo viên giải thích nhiều lần nhưng Tiểu Phương vẫn không hiểu cách sử dụng từ này.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 重力 zhònglì , 我们 wǒmen 无法 wúfǎ 站立 zhànlì

    - Không có trọng lực, chúng ta không thể đứng được.

  • volume volume

    - 现时 xiànshí 去 qù 国营企业 guóyíngqǐyè 就职 jiùzhí 的 de 想法 xiǎngfǎ 对 duì 年青人 niánqīngrén 没有 méiyǒu 多大 duōdà 吸引力 xīyǐnlì

    - Ý tưởng làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước hiện nay không có nhiều sức hấp dẫn đối với người trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao