没了 méiliǎo
volume volume

Từ hán việt: 【một liễu】

Đọc nhanh: 没了 (một liễu). Ý nghĩa là: không tồn tại hoặc không còn tồn tại, chết. Ví dụ : - 该说的不说,不该说的倒是说个没完没了。 Cái cần nói thì không nói, trái lại cái không cần nói thì nói mãi.. - 事情来得太突然,一时间我也没了主心骨。 sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.. - 没完没了。 không hết; không dứt.

Ý Nghĩa của "没了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没了 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không tồn tại hoặc không còn tồn tại

not to be, or cease to exist

Ví dụ:
  • volume volume

    - 该 gāi 说 shuō 的 de 不 bù 说 shuō , 不该 bùgāi 说 shuō 的 de 倒 dào 是 shì 说 shuō 个 gè 没完没了 méiwánméiliǎo

    - Cái cần nói thì không nói, trái lại cái không cần nói thì nói mãi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 太 tài 突然 tūrán , 一时间 yīshíjiān 我 wǒ 也 yě 没 méi 了 le 主心骨 zhǔxīngǔ

    - sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

  • volume volume

    - 没完没了 méiwánméiliǎo

    - không hết; không dứt.

  • volume volume

    - 烦人 fánrén 的 de 毛毛雨 máomaoyǔ 下 xià 起来 qǐlai 没完没了 méiwánméiliǎo

    - mưa bụi đáng ghét cứ rơi mãi không dứt.

  • volume volume

    - 絮聒 xùguō 起来 qǐlai 没完没了 méiwánméiliǎo

    - nói dông dài không dứt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. chết

to be dead

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没了

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 工夫 gōngfū 没 méi 了 le 耐心 nàixīn

    - Trong một khoảng thời gian đã mất sự kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 没粘好 méizhānhǎo , 又 yòu 开 kāi 了 le

    - hai miếng ván dán không chắc bung ra rồi.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

  • volume volume

    - 15 号 hào 的 de 标准间 biāozhǔnjiān 已经 yǐjīng 没有 méiyǒu 了 le

    - Phòng tiêu chuẩn ngày 15 đã hết phòng rồi ạ.

  • volume volume

    - 为 wèi 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì 就 jiù 叨唠 dāoláo 个 gè 没完没了 méiwánméiliǎo

    - chỉ vì việc nhỏ này mà cằn nhằn mãi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 太 tài 突然 tūrán , 一时间 yīshíjiān 我 wǒ 也 yě 没 méi 了 le 主心骨 zhǔxīngǔ

    - sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 他 tā 有 yǒu 收到 shōudào 我 wǒ 的 de 申请 shēnqǐng 了 le 没 méi ?

    - Không biết anh ấy đã nhận được đơn của tôi chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao