沙鵖 shā bī
volume volume

Từ hán việt: 【sa _】

Đọc nhanh: 沙鵖 (sa _). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) wheatear isabelline (Oenanthe isabellina).

Ý Nghĩa của "沙鵖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沙鵖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) wheatear isabelline (Oenanthe isabellina)

(bird species of China) isabelline wheatear (Oenanthe isabellina)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙鵖

  • volume

    - 黄沙 huángshā , 长沙 chángshā 属于 shǔyú 越南 yuènán

    - Hoàng Sa, Trường Sa là của Việt Nam.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 河边 hébiān 淘沙 táoshā

    - Anh ấy đang đãi cát bên bờ sông.

  • volume volume

    - 他 tā 嗓子 sǎngzi 沙哑 shāyǎ , 说不出 shuōbuchū 话 huà

    - Cổ họng anh ấy bị khản, không nói nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 甜睡 tiánshuì

    - Anh ấy ngủ say trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Anh ấy ngủ gật trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 被困 bèikùn 了 le

    - Anh ấy bị mắc kẹt trong sa mạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 人多 rénduō , 虽然 suīrán 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 行进 xíngjìn , 也 yě 不 bù 感到 gǎndào 枯寂 kūjì

    - bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.

  • volume volume

    - 他往 tāwǎng 土里 tǔlǐ 掺 càn 了 le 些 xiē 沙子 shāzi 以 yǐ 提高 tígāo 渗水 shènshuǐ 性能 xìngnéng

    - Anh ta đã trộn thêm một số cát vào đất để cải thiện khả năng thấm nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鵖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:フ一一フ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
    • Thương hiệt:HPHAF (竹心竹日火)
    • Bảng mã:U+9D56
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp