沙漠风 shāmò fēng
volume volume

Từ hán việt: 【sa mạc phong】

Đọc nhanh: 沙漠风 (sa mạc phong). Ý nghĩa là: gió sa mạc.

Ý Nghĩa của "沙漠风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沙漠风 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gió sa mạc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙漠风

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 风沙 fēngshā , 天地 tiāndì 都 dōu 变得 biànde 灰蒙蒙 huīméngméng 的 de

    - gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.

  • volume volume

    - 它 tā 是 shì 广阔 guǎngkuò 沙漠 shāmò 的 de 一部分 yībùfen

    - Nó là một phần của một sa mạc rộng lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 被困 bèikùn 了 le

    - Anh ấy bị mắc kẹt trong sa mạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 人多 rénduō , 虽然 suīrán 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 行进 xíngjìn , 也 yě 不 bù 感到 gǎndào 枯寂 kūjì

    - bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.

  • volume volume

    - 这 zhè 一带 yīdài 防风林 fángfēnglín 长 zhǎng 起来 qǐlai , 沙漠 shāmò 的 de 面貌 miànmào 就要 jiùyào 大大 dàdà 改观 gǎiguān

    - cánh rừng chắn gió này lớn lên, bộ mặt của sa mạc sẽ thay đổi hẳn.

  • volume volume

    - 在 zài 沙漠 shāmò 地区 dìqū 常常 chángcháng 可以 kěyǐ 看到 kàndào 一些 yīxiē 奇特 qítè 的 de 景象 jǐngxiàng

    - Ở vùng sa mạc, có thể nhìn thấy những cảnh tượng lạ lùng.

  • volume volume

    - 大漠 dàmò 的 de 风景 fēngjǐng 十分 shífēn 壮观 zhuàngguān

    - Cảnh quan của đại mạc rất hùng vĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 用心 yòngxīn 地 dì 写生 xiěshēng , 以至 yǐzhì 野地 yědì 里 lǐ 刮起 guāqǐ 风沙 fēngshā 来 lái 也 yě 不 bù 理会 lǐhuì

    - anh ấy chăm chú vẽ, đến nỗi gió cát nổi lên trên bãi hoang cũng không hay biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạc
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETAK (水廿日大)
    • Bảng mã:U+6F20
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao