沙头角 shā tóujiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【sa đầu giác】

Đọc nhanh: 沙头角 (sa đầu giác). Ý nghĩa là: Sha Tau Kok (thị trấn ở Hồng Kông).

Ý Nghĩa của "沙头角" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Sha Tau Kok (thị trấn ở Hồng Kông)

Sha Tau Kok (town in Hong Kong)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙头角

  • volume volume

    - 象头 xiàngtóu 神格 shéngé 涅 niè 沙 shā 擅长 shàncháng 清除 qīngchú 障碍 zhàngài 湿婆 shīpó 是 shì 毁灭 huǐmiè 之神 zhīshén

    - Ganesh là Kẻ Hủy Diệt và Shiva là Kẻ Hủy Diệt.

  • volume volume

    - 头角 tóujiǎo 峥 zhēng

    - xuất chúng

  • volume volume

    - 崭露头角 zhǎnlùtóujiǎo

    - tài giỏi hơn người

  • volume volume

    - 他 tā 推掉 tuīdiào 石头 shítou 棱角 léngjiǎo

    - Anh ấy cắt đi các góc cạnh của đá.

  • volume volume

    - 河沟 hégōu 里 lǐ 的 de 石头 shítou 多半 duōbàn 没有 méiyǒu 棱角 léngjiǎo

    - những hòn đá ở sông suối phần nhiều không có góc cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 靠近 kàojìn 沙发 shāfā 的 de 墙角 qiángjiǎo 里 lǐ 有 yǒu 一个 yígè 茶几 chájī

    - kế góc tường để bộ ghế sa-lông có bàn trà.

  • volume volume

    - 她 tā 只不过 zhǐbùguò 是 shì 一部 yībù 关于 guānyú 沙滩排球 shātānpáiqiú 的 de 电视剧 diànshìjù 中 zhōng 的 de 小 xiǎo 配角 pèijué

    - cô có một vai phụ trong một bộ phim truyền hình về bóng chuyền bãi biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao