沙坝 shā bà
volume volume

Từ hán việt: 【sa bá】

Đọc nhanh: 沙坝 (sa bá). Ý nghĩa là: Sa pa (thuộc Lao Cai).

Ý Nghĩa của "沙坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Sa pa (thuộc Lao Cai)

沙壩越南地名属于老街省份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙坝

  • volume

    - 黄沙 huángshā , 长沙 chángshā 属于 shǔyú 越南 yuènán

    - Hoàng Sa, Trường Sa là của Việt Nam.

  • volume volume

    - 坝上 bàshàng 满是 mǎnshì 沙石 shāshí

    - Trên bãi cát đầy cát và đá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 筑 zhù 堤坝 dībà

    - Họ đang nỗ lực xây dựng đê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 就是 jiùshì 吵嘴 chǎozuǐ , 也 yě 从不 cóngbù 含沙射影 hánshāshèyǐng , 指桑骂槐 zhǐsāngmàhuái

    - Họ cãi nhau, cũng không bao giờ nói bóng nói gió, chỉ gà mắng chó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 他 tā 嗓子 sǎngzi 沙哑 shāyǎ , 说不出 shuōbuchū 话 huà

    - Cổ họng anh ấy bị khản, không nói nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 歪 wāi 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy có thói quen tạm nghỉ trên sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Anh ấy ngủ gật trên ghế sofa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao