沙发 shāfā
volume volume

Từ hán việt: 【sa phát】

Đọc nhanh: 沙发 (sa phát). Ý nghĩa là: ghế sofa, sô pha. Ví dụ : - 我躺在沙发上休息。 Tôi nằm xuống ghế sofa nghỉ ngơi.. - 他把书包放在沙发上。 Anh ấy đặt cặp của mình lên ghế sofa.. - 新买的沙发坐着很舒服。 Chiếc ghế sofa mới tôi mua ngồi rất thoải mái.

Ý Nghĩa của "沙发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 4 TOCFL 1

沙发 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghế sofa, sô pha

装有弹簧或厚泡沫塑料等的坐具,两边有扶手 (英sofa)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 躺 tǎng 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 休息 xiūxī

    - Tôi nằm xuống ghế sofa nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 书包 shūbāo 放在 fàngzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy đặt cặp của mình lên ghế sofa.

  • volume volume

    - 新买 xīnmǎi 的 de 沙发 shāfā 坐 zuò 着 zhe 很 hěn 舒服 shūfú

    - Chiếc ghế sofa mới tôi mua ngồi rất thoải mái.

  • volume volume

    - 客厅 kètīng 里 lǐ 的 de 沙发 shāfā 很 hěn 柔软 róuruǎn

    - Ghế sofa trong phòng khách rất êm ái.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙发

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 地 dì 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy buồn chán ngồi trên sofa.

  • volume volume

    - 她 tā 懒洋洋 lǎnyāngyāng 地 dì 躺 tǎng 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Cô ấy đang nằm dài trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 沙发 shāfā 上 shàng 歪 wāi 一会儿 yīhuìer

    - Bạn lên ghế sofa tạm nghỉ một lát đi.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 歪 wāi 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy có thói quen tạm nghỉ trên sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 屁股 pìgu 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy ngồi lên ghế sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Anh ấy ngủ gật trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 小猫儿 xiǎomāoér 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 睡觉 shuìjiào

    - Con mèo nhỏ đang ngủ trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 伊欧 yīōu 姨丈 yízhàng 看 kàn 完 wán 《 会见 huìjiàn 新闻界 xīnwénjiè 》 后 hòu 看到 kàndào 她 tā 倒 dào 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Chú Zio đã tìm thấy cô trên đi văng sau cuộc Gặp gỡ với Báo chí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao