沃尔夫 wò ēr fū
volume volume

Từ hán việt: 【ốc nhĩ phu】

Đọc nhanh: 沃尔夫 (ốc nhĩ phu). Ý nghĩa là: Wolf, Woolf (tên). Ví dụ : - 沃尔夫不肯撤销起诉 Wolf sẽ không bỏ phí.

Ý Nghĩa của "沃尔夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沃尔夫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Wolf, Woolf (tên)

Wolf, Woolf (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 沃尔夫 wòěrfū 不肯 bùkěn 撤销 chèxiāo 起诉 qǐsù

    - Wolf sẽ không bỏ phí.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沃尔夫

  • volume volume

    - 打 dǎ 高尔夫球 gāoěrfūqiú

    - đánh gôn

  • volume volume

    - 娜 nà 奥米 àomǐ · 沃尔夫 wòěrfū 称之为 chēngzhīwéi 女神 nǚshén 数组 shùzǔ

    - Naomi Wolf gọi nó là mảng nữ thần.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不要 búyào 他们 tāmen 搬到 bāndào 卖 mài 沃尔沃 wòěrwò 车 chē 的 de 地方 dìfāng

    - Tôi không muốn họ chuyển đến đại lý Volvo.

  • volume volume

    - 希尔 xīěr 夫人 fūrén 不会 búhuì 客 kè 但 dàn 近亲 jìnqīn 除外 chúwài

    - Bà Helfer không khách sáo, trừ trường hợp là người thân gần.

  • volume volume

    - 沃尔夫 wòěrfū 不肯 bùkěn 撤销 chèxiāo 起诉 qǐsù

    - Wolf sẽ không bỏ phí.

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 消遣 xiāoqiǎn 是 shì 打高尔夫 dǎgāoěrfū

    - Trò tiêu khiển yêu thích của anh ấy là chơi gôn.

  • volume volume

    - 或者 huòzhě 一双 yīshuāng 沃尔夫 wòěrfū 长统袜 chángtǒngwà

    - Có thể là một đôi vớ của Wolford.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 送 sòng 我 wǒ 录影机 lùyǐngjī 或是 huòshì 一套 yītào 高尔夫球 gāoěrfūqiú 具 jù 也 yě 可以 kěyǐ

    - Anh ta có thể lấy cho tôi một VCR hoặc một bộ gậy đánh gôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:丶丶一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHK (水竹大)
    • Bảng mã:U+6C83
    • Tần suất sử dụng:Cao