汤壶 tāng hú
volume volume

Từ hán việt: 【thang hồ】

Đọc nhanh: 汤壶 (thang hồ). Ý nghĩa là: bình nước nóng (để trong chăn để sưởi ấm.).

Ý Nghĩa của "汤壶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汤壶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình nước nóng (để trong chăn để sưởi ấm.)

盛热水后放在被中取暖的用具,多用铜合金或陶瓷、塑料制成有的地区叫汤婆子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汤壶

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 汤姆 tāngmǔ

    - Tên anh ấy là Tom.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 他 tā 撇掉 piēdiào 了 le 汤 tāng 上 shàng 的 de 油 yóu

    - Anh ấy hớt bỏ dầu trên mặt canh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 汤里 tānglǐ 勾芡 gōuqiàn

    - Anh ấy cho thêm bột vào súp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碗 wǎn 里 lǐ 搅拌 jiǎobàn 汤 tāng

    - Anh ấy đang khuấy súp trong bát.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 猫咪 māomī 用 yòng 便壶 biànhú 吗 ma

    - Anh ta dắt mèo vào bô?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 壶 hú 坐在 zuòzài 火上 huǒshàng 加热 jiārè

    - Anh ấy đặt ấm lên bếp để đun nóng.

  • volume volume

    - 他 tā 朋友 péngyou 汤米 tāngmǐ · 摩西 móxī 依旧 yījiù 下落不明 xiàluòbùmíng

    - Bạn của anh ta, Tommy Moses vẫn đang mất tích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+7 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨一丶フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:GBTC (土月廿金)
    • Bảng mã:U+58F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao