池鱼 chí yú
volume volume

Từ hán việt: 【trì ngư】

Đọc nhanh: 池鱼 (trì ngư). Ý nghĩa là: cá trong chậu (cá chậu chim lồng), người vô tội gặp tai hoạ.

Ý Nghĩa của "池鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

池鱼 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cá trong chậu (cá chậu chim lồng)

池中的鱼

✪ 2. người vô tội gặp tai hoạ

比喻无辜受累遭殃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 池鱼

  • volume volume

    - 养鱼池 yǎngyúchí

    - ao nuôi cá.

  • volume volume

    - 鱼 yú 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 游来游去 yóuláiyóuqù

    - Cá bơi đi bơi lại trong ao.

  • volume volume

    - 秧 yāng 了 le 一 yī 池鱼 chíyú

    - nuôi một ao cá

  • volume volume

    - 下 xià 鱼饵 yúěr 到 dào 池塘 chítáng 里 lǐ

    - Thả mồi câu vào ao.

  • volume volume

    - 池塘 chítáng 里 lǐ 有 yǒu 十尾鱼 shíwěiyú

    - Trong ao có mười con cá.

  • volume volume

    - 池塘 chítáng 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 鱼苗 yúmiáo

    - Trong ao có rất nhiều cá con.

  • volume volume

    - 池塘 chítáng 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 鱼 yú

    - Trong ao có nhiều cá.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 池塘 chítáng 放养 fàngyǎng 很多 hěnduō 鱼 yú

    - ao này nuôi rất nhiều cá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao