池苑 chí yuàn
volume volume

Từ hán việt: 【trì uyển】

Đọc nhanh: 池苑 (trì uyển). Ý nghĩa là: hồ uyển (nơi có hồ nước, rừng cây).

Ý Nghĩa của "池苑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

池苑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồ uyển (nơi có hồ nước, rừng cây)

有池水林木的地方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 池苑

  • volume volume

    - 华 huá 沉淀 chéndiàn 在 zài 池底 chídǐ

    - Khoáng chất kết tủa ở đáy hồ.

  • volume volume

    - 养鱼池 yǎngyúchí

    - ao nuôi cá.

  • volume volume

    - 鱼 yú 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 游来游去 yóuláiyóuqù

    - Cá bơi đi bơi lại trong ao.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • volume volume

    - 充电电池 chōngdiàndiànchí

    - Sạc pin.

  • volume volume

    - 他 tā 提示 tíshì 我 wǒ 把 bǎ 电池 diànchí 充足 chōngzú

    - Anh ấy nhắc tôi sạc đầy pin.

  • volume volume

    - 华为 huáwéi 商城 shāngchéng 提供 tígōng 最新款 zuìxīnkuǎn 的 de 一口价 yīkǒujià 换 huàn 电池 diànchí , 99 元起 yuánqǐ 的 de 价格 jiàgé

    - Huawei Mall cung cấp dịch vụ thay thế pin mới nhất với giá một lần, giá gốc 99 nhân dân tệ

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 苑囿 yuànyòu

    - Một khu vườn cổ xưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yù , Yuān , Yuǎn , Yuàn , Yūn , Yǔn
    • Âm hán việt: Uyển , Uân , Uất , Uẩn
    • Nét bút:一丨丨ノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNIU (廿弓戈山)
    • Bảng mã:U+82D1
    • Tần suất sử dụng:Cao