池中物 chí zhōng wù
volume volume

Từ hán việt: 【trì trung vật】

Đọc nhanh: 池中物 (trì trung vật). Ý nghĩa là: người không có tài năng đặc biệt.

Ý Nghĩa của "池中物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

池中物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người không có tài năng đặc biệt

person of no particular talent

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 池中物

  • volume volume

    - 唯物主义 wéiwùzhǔyì 和 hé 唯心主义 wéixīnzhǔyì 是 shì 哲学 zhéxué 中 zhōng 的 de 两大 liǎngdà 壁垒 bìlěi

    - chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là hai trận tuyến lớn trong triết học.

  • volume volume

    - 叶绿素 yèlǜsù 是 shì 生长 shēngzhǎng 在 zài 植物 zhíwù 中 zhōng 的 de 绿色 lǜsè 物质 wùzhì , 它 tā 能 néng 吸收 xīshōu 阳光 yángguāng , 促进 cùjìn 植物 zhíwù 生长 shēngzhǎng

    - Chlorophyll là chất màu xanh lá cây mọc trong cây cỏ, nó có thể hấp thụ ánh sáng mặt trời và thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây.

  • volume volume

    - 从 cóng 野生 yěshēng 芳草 fāngcǎo 植物 zhíwù 中 zhōng 提炼 tíliàn 香精 xiāngjīng

    - chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 酒泉 jiǔquán 甚至 shènzhì 有 yǒu 丝绸之路 sīchóuzhīlù 博物馆 bówùguǎn

    - Thậm chí còn có bảo tàng con đường tơ lụa ở Tửu Tuyền, Trung Quốc.

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 中 zhōng 的 de 养分 yǎngfèn 能 néng 促进 cùjìn 植物 zhíwù 生长 shēngzhǎng

    - Các chất dinh dưỡng trong đất có thể thúc đẩy sự phát triển của cây trồng.

  • volume volume

    - 少 shǎo 主人 zhǔrén 惊采绝艳 jīngcǎijuéyàn 小少主 xiǎoshǎozhǔ 也 yě 绝非 juéfēi 池中之物 chízhōngzhīwù

    - Tiểu thiếu chủ kinh tài tuyệt diễm, thiếu gia nhất định không phải là phế vật.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 地大物博 dìdàwùbó , 人口众多 rénkǒuzhòngduō

    - Trung Quốc đất rộng, của cải dồi dào, dân cư đông đúc.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 讲 jiǎng 出 chū 其中 qízhōng 的 de 物理 wùlǐ

    - Anh ấy có thể trình bày về đạo lý trong đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao