汞 gǒng
volume volume

Từ hán việt: 【cống.hống】

Đọc nhanh: 汞 (cống.hống). Ý nghĩa là: thuỷ ngân. Ví dụ : - 汞用于制温度计。 Thuỷ ngân được dùng để chế tạo nhiệt kế.. - 汞有多种用途。 Thuỷ ngân có nhiều ứng dụng.. - 汞是液体金属元素。 Thủy ngân thuộc nguyên tố kim loại lỏng.

Ý Nghĩa của "汞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuỷ ngân

金属元素,符号Hg (hydrargyrum) 银白色液体,内聚力强,蒸气有剧毒,化学性质不活泼,能溶解许多种金属用来制药品、温度计,气压计等通称水银

Ví dụ:
  • volume volume

    - 汞 gǒng 用于 yòngyú 制 zhì 温度计 wēndùjì

    - Thuỷ ngân được dùng để chế tạo nhiệt kế.

  • volume volume

    - 汞 gǒng 有 yǒu 多种 duōzhǒng 用途 yòngtú

    - Thuỷ ngân có nhiều ứng dụng.

  • volume volume

    - 汞 gǒng 是 shì 液体 yètǐ 金属元素 jīnshǔyuánsù

    - Thủy ngân thuộc nguyên tố kim loại lỏng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汞

  • volume volume

    - 水银 shuǐyín 是 shì 汞 gǒng 的 de 通称 tōngchēng

    - thuỷ ngân là tên thường gọi của hống.

  • volume volume

    - 汞 gǒng 元素 yuánsù 有 yǒu 毒性 dúxìng

    - Nguyên tố thủy ngân có tính độc hại.

  • volume volume

    - 水银 shuǐyín 的 de 与 yǔ 水银 shuǐyín 有关 yǒuguān 的 de 或 huò 含 hán 水银 shuǐyín 的 de , 尤指 yóuzhǐ 含 hán 二价 èrjià 汞 gǒng 的 de

    - Có liên quan đến thủy ngân hoặc chứa thủy ngân, đặc biệt là chứa thủy ngân 2-valent.

  • volume volume

    - 牙医 yáyī 用 yòng 汞合金 gǒnghéjīn 给 gěi 我 wǒ 补牙 bǔyá

    - Nha sĩ sử dụng hợp kim thủy ngân để làm răng cho tôi.

  • volume volume

    - 汞 gǒng 有 yǒu 多种 duōzhǒng 用途 yòngtú

    - Thuỷ ngân có nhiều ứng dụng.

  • volume volume

    - 汞 gǒng 用于 yòngyú 制 zhì 温度计 wēndùjì

    - Thuỷ ngân được dùng để chế tạo nhiệt kế.

  • volume volume

    - 汞 gǒng 是 shì 液体 yètǐ 金属元素 jīnshǔyuánsù

    - Thủy ngân thuộc nguyên tố kim loại lỏng.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǒng , Hòng
    • Âm hán việt: Cống , Hống
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ME (一水)
    • Bảng mã:U+6C5E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình