Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 汞
澒 銾
汞 là gì? 汞 (Cống, Hống). Bộ Thuỷ 水 (+3 nét). Tổng 7 nét but (一丨一丨フノ丶). Ý nghĩa là: thuỷ ngân, Nguyên tố hóa học (mercury, Hg), thuỷ ngân, Nguyên tố hóa học (mercury, Hg). Từ ghép với 汞 : Tục đọc là “cống”., Tục đọc là “cống”. Chi tiết hơn...