汗腾格里峰 hàn téng gé lǐ fēng
volume volume

Từ hán việt: 【hãn đằng các lí phong】

Đọc nhanh: 汗腾格里峰 (hãn đằng các lí phong). Ý nghĩa là: Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan.

Ý Nghĩa của "汗腾格里峰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汗腾格里峰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan

Khan Tengri or Mt Hantengri on the border between Xinjiang and Kazakhstan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汗腾格里峰

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 的 de 房间 fángjiān 里 lǐ 格外 géwài 暖和 nuǎnhuo

    - Trong phòng bà ngoại rất ấm áp.

  • volume volume

    - 在 zài 那间 nàjiān 房里 fánglǐ 腾个 ténggè 地儿 dìer 放 fàng 书柜 shūguì

    - trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 监听 jiāntīng 格雷戈里 géléigēlǐ 奥 ào · 巴伦西亚 bālúnxīyà

    - Chúng tôi cần chú ý đến Gregorio Valencia.

  • volume volume

    - 壶里 húlǐ 的 de 水 shuǐ 啵 bō 啵 bō 地 dì 沸腾 fèiténg 着 zhe

    - Nước trong ấm sôi sục sục.

  • volume volume

    - 在 zài 空格 kōnggé 里 lǐ 填上 tiánshàng 合适 héshì 的 de 字 zì

    - Điền từ thích hợp vào ô trống

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 心里 xīnli 直 zhí 扑腾 pūteng

    - anh ấy sợ đến nỗi tim đập thình thịch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 是 shì 折腾 zhēténg 家里 jiālǐ 的 de 钱 qián

    - Cậu đây là đang tiêu hết tiền của nhà ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这里 zhèlǐ 资格 zīgé 是 shì 最 zuì 老 lǎo 的 de

    - Ông ấy có thâm niên lâu nhất ở đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 峰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UHEJ (山竹水十)
    • Bảng mã:U+5CF0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàn , Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMJ (水一十)
    • Bảng mã:U+6C57
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao