汗水 hànshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hãn thuỷ】

Đọc nhanh: 汗水 (hãn thuỷ). Ý nghĩa là: mồ hôi. Ví dụ : - 汗水湿透衣衫。 lưng áo đẫm mồ hôi; mồ hôi ướt đẫm cả áo.

Ý Nghĩa của "汗水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汗水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mồ hôi

汗 (指较多的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 汗水 hànshuǐ 湿透 shītòu 衣衫 yīshān

    - lưng áo đẫm mồ hôi; mồ hôi ướt đẫm cả áo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汗水

  • volume volume

    - 汗水 hànshuǐ 湿透 shītòu 衣衫 yīshān

    - lưng áo đẫm mồ hôi; mồ hôi ướt đẫm cả áo.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手挥 shǒuhuī 汗水 hànshuǐ

    - Anh ấy dùng tay lau mồ hôi.

  • volume volume

    - 汗水 hànshuǐ 从 cóng 指缝 zhǐféng 中 zhōng 流下 liúxià

    - Mồ hôi chảy qua các khe ngón tay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 额头 étóu 上 shàng 有 yǒu 汗水 hànshuǐ

    - Trên trán anh ấy có mồ hôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手 shǒu 被 bèi 汗 hàn 水淹 shuǐyān 得 dé 难受 nánshòu

    - Tay của tôi bị mồ hôi dính dính đến khó chịu.

  • volume volume

    - 汗水 hànshuǐ 沾湿 zhānshī 了 le 她 tā 的 de 发 fā

    - Mồ hôi thấm ướt tóc của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 几滴 jǐdī 汗水 hànshuǐ

    - Trên mặt anh ấy có mấy giọt mồ hôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 额头 étóu 上流 shàngliú 了 le 一些 yīxiē 汗水 hànshuǐ

    - Trên trán cô ấy chảy một ít mồ hôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàn , Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMJ (水一十)
    • Bảng mã:U+6C57
    • Tần suất sử dụng:Cao