汉民 hànmín
volume volume

Từ hán việt: 【hán dân】

Đọc nhanh: 汉民 (hán dân). Ý nghĩa là: người Hán; Hán tộc.

Ý Nghĩa của "汉民" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汉民 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người Hán; Hán tộc

指汉族人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汉民

  • volume volume

    - 汉 hàn 民族 mínzú 是 shì 中国 zhōngguó 最大 zuìdà 的 de 民族 mínzú

    - Dân tộc Hán là dân tộc lớn nhất ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 汉服 hànfú 是 shì 我们 wǒmen 汉族 hànzú 的 de 民族服装 mínzúfúzhuāng

    - Hán phục là trang phục dân tộc của dân tộc Hán chúng tôi.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人有 rényǒu 五十六个 wǔshíliùgè 民族 mínzú , 我 wǒ 是 shì 汉族人 hànzúrén

    - Có năm mươi sáu dân tộc ở Trung Quốc và tôi là người Hán.

  • volume volume

    - 一部 yībù 新 xīn 汉英词典 hànyīngcídiǎn 即将 jíjiāng 问世 wènshì

    - Một cuốn từ điển Trung-Anh mới sắp được xuất bản.

  • volume volume

    - 一个三十多岁 yígèsānshíduōsuì 的 de 农民 nóngmín 重走 zhòngzǒu 青春 qīngchūn , 勇闯 yǒngchuǎng 足坛 zútán

    - Một người nông dân ở độ tuổi ba mươi trở lại thời trai trẻ và dấn thân vào bóng đá.

  • volume volume

    - 汉 hàn 民族 mínzú 的 de 语言 yǔyán 是 shì 普通话 pǔtōnghuà

    - Ngôn ngữ của dân tộc Hán là tiếng Phổ thông.

  • volume volume

    - 四合院 sìhéyuàn 是 shì 汉族 hànzú 民居 mínjū 形式 xíngshì 的 de 典型 diǎnxíng , 其 qí 历史 lìshǐ 已有 yǐyǒu 三千多年 sānqiānduōnián

    - Tứ hợp viện là hình thức cư trú điển hình của người Hán, có lịch sử hơn 3.000 năm.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 红心 hóngxīn 为 wèi 人民 rénmín

    - một trái tim hồng vì nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Hàn , Yì
    • Âm hán việt: Hán
    • Nét bút:丶丶一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+6C49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao