汇差 huì chà
volume volume

Từ hán việt: 【hối sai】

Đọc nhanh: 汇差 (hối sai). Ý nghĩa là: chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau.

Ý Nghĩa của "汇差" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汇差 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau

difference in exchange rates in different regions

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汇差

  • volume volume

    - 结算 jiésuàn 银行 yínháng 间 jiān 支票 zhīpiào 、 汇票 huìpiào 和 hé 钞票 chāopiào 之间 zhījiān 的 de 交换 jiāohuàn 和 hé 相应 xiāngyìng 差额 chāé 的 de 结算 jiésuàn

    - Tiến hành thanh toán trao đổi giữa các ngân hàng trong việc thanh toán sổ tiền gửi, sổ nợ và tiền mặt tương ứng.

  • volume volume

    - 与 yǔ 他 tā 相比 xiāngbǐ , 我 wǒ 的 de 汉语 hànyǔ 还 hái 差 chà

    - So với anh ấy, tiếng Trung của tôi vẫn kém.

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 队 duì 之间 zhījiān 有 yǒu 差距 chājù

    - Giữa hai đội có sự chênh lệch.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 两国之间 liǎngguózhījiān 的 de 差距 chājù 正在 zhèngzài 扩大 kuòdà

    - Khoảng cách giữa hai quốc gia đang mở rộng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 地区 dìqū 气候 qìhòu 差异 chāyì 很大 hěndà

    - Khí hậu hai vùng rất khác nhau.

  • volume volume

    - 阅读 yuèdú 会 huì 增加 zēngjiā 你 nǐ 的 de 词汇量 cíhuìliàng

    - Đọc sách sẽ tăng vốn từ vựng của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối , Hội , Vị , Vựng
    • Nét bút:丶丶一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ES (水尸)
    • Bảng mã:U+6C47
    • Tần suất sử dụng:Rất cao