求经 qiú jīng
volume volume

Từ hán việt: 【cầu kinh】

Đọc nhanh: 求经 (cầu kinh). Ý nghĩa là: cầu kinh.

Ý Nghĩa của "求经" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

求经 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu kinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 求经

  • volume volume

    - 经 jīng 途经 tújīng 好 hǎo 其人 qírén 爱戴 àidài 教授 jiàoshòu 自己 zìjǐ 的 de 人 rén 虚心 xūxīn 向 xiàng 他们 tāmen 求教 qiújiào

    - Yêu thương chân thành.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 要求 yāoqiú 我 wǒ 准时 zhǔnshí 开会 kāihuì

    - Giám đốc yêu cầu tôi đúng giờ mở họp.

  • volume volume

    - 为了 wèile 求学 qiúxué , 他 tā 经历 jīnglì 了 le 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để theo đuổi việc học, anh ấy đã không ngại đường xa.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 要求 yāoqiú 汇报 huìbào 每周 měizhōu 数据 shùjù

    - Giám đốc yêu cầu báo cáo số liệu hàng tuần.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 哥哥 gēge 撮合 cuōhé 与 yǔ 刑警 xíngjǐng 再婚 zàihūn , 经常 jīngcháng 欲求 yùqiú 不满 bùmǎn

    - Qua sự giới thiệu của anh cả mà tái hôn với cảnh sát hình sự, thường không hài lòng.

  • volume volume

    - 总经理 zǒngjīnglǐ 要求 yāoqiú 我们 wǒmen 早上 zǎoshàng 不要 búyào 迟到 chídào

    - tổng giám đốc yêu cầu chúng tôi không được đến muộn vào buổi sáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 知悉 zhīxī 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Tôi đã biết rõ yêu cầu của anh.

  • volume volume

    - 他 tā 追求 zhuīqiú 她 tā 已经 yǐjīng 一年 yīnián 了 le

    - Anh ấy đã theo đuổi cô ấy một năm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao