求嗣子 qiú sìzi
volume volume

Từ hán việt: 【cầu tự tử】

Đọc nhanh: 求嗣子 (cầu tự tử). Ý nghĩa là: con cầu tự.

Ý Nghĩa của "求嗣子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

求嗣子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con cầu tự

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 求嗣子

  • volume volume

    - 嗣子 sìzi

    - con thừa kế.

  • volume volume

    - 男孩子 nánháizi 要 yào 大胆 dàdǎn 向 xiàng 心仪 xīnyí 的 de 女孩子 nǚháizi 求爱 qiúài

    - Các chàng trai nên mạnh dạn tán tỉnh cô gái mình thích.

  • volume volume

    - 那 nà 青年 qīngnián 通过 tōngguò 每天 měitiān 给 gěi 那 nà 女子 nǚzǐ 送花 sònghuā 而 ér 向 xiàng 她 tā 求爱 qiúài

    - Người thanh niên đó đã cầu tình với cô gái đó bằng cách mỗi ngày đều đem hoa đến tặng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 摆摊子 bǎitānzi , 追求 zhuīqiú 形式 xíngshì

    - không nên vẽ vời, chạy theo hình thức

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 电视剧 diànshìjù 的 de 本子 běnzi 要求 yāoqiú 很 hěn 高 gāo

    - Anh ấy có yêu cầu rất cao về kịch bản phim truyền hình.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 对 duì 孩子 háizi 要求 yāoqiú 得 dé 特别 tèbié 严 yán

    - Cha mẹ yêu cầu con cái rất nghiêm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 房子 fángzi 是 shì 一幢 yīchuáng 带有 dàiyǒu 大 dà 花园 huāyuán 的 de 房子 fángzi

    - Ngôi nhà tôi mơ ước là một ngôi nhà với một khu vườn đầy hoa rộng lớn.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 买 mǎi 你 nǐ 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 房子 fángzi ?

    - Khi nào cậu mua ngôi nhà trong mơ đó?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嗣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBSMR (口月尸一口)
    • Bảng mã:U+55E3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao