Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嗣
司 孠 𠻸 𢩚
嗣 là gì? 嗣 (Tự). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一丨フ一丨丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 2. hậu duệ, Nối tiếp, kế tục, thừa kế, Con cháu đời sau, Người tiếp tục chức vụ, Họ “Tự”. Từ ghép với 嗣 : 嗣子 Con nối dõi, 嗣位 (cũ) Nối ngôi, 後嗣 Con cháu đời sau., “hậu tự” 後嗣 con cháu đời sau. Chi tiết hơn...