Các biến thể (Dị thể) của 嗣

  • Cách viết khác

    司 孠 𠻸 𢩚

Ý nghĩa của từ 嗣 theo âm hán việt

嗣 là gì? 嗣 (Tự). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一丨フ一丨丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 2. hậu duệ, Nối tiếp, kế tục, thừa kế, Con cháu đời sau, Người tiếp tục chức vụ, Họ “Tự”. Từ ghép với 嗣 : 嗣子 Con nối dõi, 嗣位 (cũ) Nối ngôi, 後嗣 Con cháu đời sau., “hậu tự” 後嗣 con cháu đời sau. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nối tiếp, thừa hưởng
  • 2. hậu duệ

Từ điển Thiều Chửu

  • Nối, như tự tử 嗣子 con nối.
  • Con cháu, như hậu tự 後嗣 con cháu sau.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nối, tiếp

- 嗣子 Con nối dõi

- 嗣位 (cũ) Nối ngôi

* ② Con cháu

- 後嗣 Con cháu đời sau.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nối tiếp, kế tục, thừa kế

- “Phong kì trường vi Hùng Vương tự quân vị” 封其長為雄王嗣君位 (Ngoại kỉ 外紀) Phong con trưởng làm Hùng Vương nối ngôi vua.

Trích: “tự vị” 嗣位 nối ngôi, “tự nghiệp” 嗣業 nối nghiệp. Đại Việt Sử Kí 大越史記

Danh từ
* Con cháu đời sau

- “hậu tự” 後嗣 con cháu đời sau.

* Người tiếp tục chức vụ
* Họ “Tự”

Từ ghép với 嗣