汁 zhī
volume volume

Từ hán việt: 【trấp.hiệp.chấp】

Đọc nhanh: 汁 (trấp.hiệp.chấp). Ý nghĩa là: nước; nhựa; chất lỏng. Ví dụ : - 橙汁富含维 C 。 Nước ép cam giàu vitamin C.. - 苹果汁很美味。 Nước ép táo rất ngon.. - 葡萄汁酸溜溜。 Nước ép nho chua chua.

Ý Nghĩa của "汁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

汁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước; nhựa; chất lỏng

(汁儿) 含有某种物质的液体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 橙汁 chéngzhī 富含 fùhán 维 wéi C

    - Nước ép cam giàu vitamin C.

  • volume volume

    - 苹果汁 píngguǒzhī 很 hěn 美味 měiwèi

    - Nước ép táo rất ngon.

  • volume volume

    - 葡萄汁 pútaozhī 酸溜溜 suānliūliū

    - Nước ép nho chua chua.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汁

  • volume volume

    - 墨汁 mòzhī 慢慢 mànmàn 沁入 qìnrù 纸张 zhǐzhāng

    - Mực nước từ từ thấm vào tờ giấy.

  • volume volume

    - 去 qù 他妈的 tāmāde 柳橙汁 liǔchéngzhī

    - Fuck nước cam.

  • volume volume

    - 卤汁 lǔzhī 用来 yònglái 拌 bàn 面条 miàntiáo

    - Nước xốt dùng để trộn mì.

  • volume volume

    - 墨汁 mòzhī 儿 ér

    - mực nước

  • volume volume

    - 墨汁 mòzhī 浓 nóng , 书写 shūxiě 很 hěn 顺畅 shùnchàng

    - Mực đậm viết rất trơn tru.

  • volume volume

    - 墨汁 mòzhī 快速 kuàisù 渗透 shèntòu 纸张 zhǐzhāng

    - Mực thấm nhanh vào giấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 喝点 hēdiǎn 苹果汁 píngguǒzhī 吗 ma ?

    - Cậu muốn uống nước táo không?

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī , Xié , Zhī
    • Âm hán việt: Chấp , Hiệp , Trấp
    • Nét bút:丶丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJ (水十)
    • Bảng mã:U+6C41
    • Tần suất sử dụng:Cao