永永远远 yǒng yǒngyuǎn yuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【vĩnh vĩnh viễn viễn】

Đọc nhanh: 永永远远 (vĩnh vĩnh viễn viễn). Ý nghĩa là: mãi mãi.

Ý Nghĩa của "永永远远" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

永永远远 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mãi mãi

for ever and ever

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 永永远远

  • volume volume

    - 人民 rénmín 永远 yǒngyuǎn 怀念 huáiniàn 这位 zhèwèi 民族英雄 mínzúyīngxióng

    - Nhân dân mãi mãi nhớ đến vị anh hùng dân tộc này.

  • volume volume

    - 凭 píng 您 nín 那 nà 一副 yīfù 漂亮 piàoliàng 的 de 脸蛋 liǎndàn , 您 nín 永远 yǒngyuǎn 不会 búhuì 缺乏 quēfá 追求者 zhuīqiúzhě 的 de

    - Nhờ vào khuôn mặt xinh đẹp của mình, bạn sẽ không bao giờ thiếu người theo đuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 永远 yǒngyuǎn 不会 búhuì 吓唬 xiàhǔ 或 huò 伤害 shānghài 任何人 rènhérén

    - Anh ấy sẽ không bao giờ hăm dọa hay làm tổn thương bất cứ ai.

  • volume volume

    - 他 tā 毫无 háowú 人性 rénxìng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ , 还 hái 说 shuō 他 tā 永远 yǒngyuǎn 不会 búhuì 原谅 yuánliàng 我 wǒ

    - anh ta nhìn tôi không một chút nhân tính, còn nói anh ấy mãi mãi không tha thứ cho tôi

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 宝贝 bǎobèi , 我会 wǒhuì 永远 yǒngyuǎn 珍惜 zhēnxī 你 nǐ

    - Em là báu vật của anh, anh sẽ mãi trân trọng em.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 一生 yīshēng 的 de 挚爱 zhìài , 我会 wǒhuì 永远 yǒngyuǎn 守护 shǒuhù 你 nǐ

    - Em là tình yêu đích thực của anh suốt đời, anh sẽ mãi mãi bảo vệ em.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 永远 yǒngyuǎn 的 de 依靠 yīkào , 无论 wúlùn 遇到 yùdào 什么 shénme 困难 kùnnán , 我 wǒ 都 dōu 能 néng 依赖 yīlài 你 nǐ

    - Em là điểm tựa mãi mãi của anh, dù gặp khó khăn gì, anh luôn có thể dựa vào em.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 永远 yǒngyuǎn 的 de 依靠 yīkào , 无论 wúlùn 多远 duōyuǎn , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 回到 huídào 你 nǐ 身边 shēnbiān

    - Em là điểm tựa mãi mãi của anh, dù có xa đến đâu, anh cũng sẽ trở về bên em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 永›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Vĩnh , Vịnh
    • Nét bút:丶フフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:INE (戈弓水)
    • Bảng mã:U+6C38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao