水面 shuǐmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thủy diện】

Đọc nhanh: 水面 (thủy diện). Ý nghĩa là: mặt nước. Ví dụ : - 燕子擦着水面飞 chim yến bay lướt trên mặt nước. - 燕子掠过水面。 Chim én lướt qua mặt nước.. - 莲池潭水面广达四十二公顷 Đầm sen có diện tích 42 ha

Ý Nghĩa của "水面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

水面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt nước

water surface

Ví dụ:
  • volume volume

    - 燕子 yànzi 擦 cā 着 zhe 水面 shuǐmiàn 飞 fēi

    - chim yến bay lướt trên mặt nước

  • volume volume

    - 燕子 yànzi 掠过 lüèguò 水面 shuǐmiàn

    - Chim én lướt qua mặt nước.

  • volume volume

    - 莲池 liánchí 潭 tán 水面 shuǐmiàn 广达 guǎngdá 四十二 sìshíèr 公顷 gōngqǐng

    - Đầm sen có diện tích 42 ha

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水面

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 圆圆的 yuányuánde 面庞 miànpáng , 水汪汪 shuǐwāngwāng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 真 zhēn 惹 rě 人 rén 喜欢 xǐhuan

    - khuôn mặt tròn tròn, đôi mắt long lanh của đứa bé, ai trông thấy cũng thích.

  • volume volume

    - 把 bǎ 面粉 miànfěn 和 hé 水 shuǐ 和 hé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Trộn bột mì và nước lại với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 那里 nàlǐ 喝 hē 一瓶 yīpíng 汽水 qìshuǐ 和 hé 吃 chī 一块 yīkuài 汉堡 hànbǎo 面包 miànbāo

    - Anh ta đến đó uống một chai nước giải khát và ăn một miếng bánh mì hamburger.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 有个 yǒugè 小 xiǎo 水洼 shuǐwā

    - Mặt đất có một vũng nước nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 水面 shuǐmiàn 上 shàng 的 de 微波 wēibō

    - Cô ấy thích nhìn những gợn sóng nhỏ trên mặt nước.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 一张 yīzhāng 面巾纸 miànjīnzhǐ 擦掉 cādiào 脸上 liǎnshàng 的 de 汗水 hànshuǐ

    - Cô ấy dùng một tờ giấy vệ sinh lau đi mồ hôi trên khuôn mặt.

  • volume volume

    - 兴修水利 xīngxiūshuǐlì 问题 wèntí , 应当 yīngdāng 全面规划 quánmiànguīhuà

    - vấn đề xây dựng thuỷ lợi, nên lập quy hoạch tổng thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao