氨气 ān qì
volume volume

Từ hán việt: 【an khí】

Đọc nhanh: 氨气 (an khí). Ý nghĩa là: amoniac (khí). Ví dụ : - 我正在制造硫化氢和氨气 Tôi đang sản xuất hydro sunfua và khí amoniac.

Ý Nghĩa của "氨气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

氨气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. amoniac (khí)

ammonia (gas)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 制造 zhìzào 硫化氢 liúhuàqīng 和 hé 氨气 ānqì

    - Tôi đang sản xuất hydro sunfua và khí amoniac.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 氨气

  • volume volume

    - 氨 ān 是 shì 一种 yīzhǒng 气体 qìtǐ

    - Ammoniac là một loại khí.

  • volume volume

    - 氨气 ānqì 有 yǒu 刺激性 cìjīxìng 臭味 chòuwèi

    - Khí amoniac có mùi hăng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 制造 zhìzào 硫化氢 liúhuàqīng 和 hé 氨气 ānqì

    - Tôi đang sản xuất hydro sunfua và khí amoniac.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 蓬蓬勃勃 péngpéngbóbó 的 de 气象 qìxiàng

    - quang cảnh khí thế hừng hực.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khí 气 (+6 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An
    • Nét bút:ノ一一フ丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONJV (人弓十女)
    • Bảng mã:U+6C28
    • Tần suất sử dụng:Trung bình